Mục lục

Mục lục thuốc và biệt dược theo vần U

Ucedine – xem Cimetidin,

Ucetam – xem Piracetam,

Udicil – xem Cytarabin,

Ulcar – xem Sucralfat,

Ulcerfen – xem Cimetidin,

Ulcerimin – xem Sucralfat,

Ulcerone – xem Bismuth subcitrat,

Ulcimet – xem Cimetidin,

Ulcol – xem Sulfasalazin,

Ulcomet – xem Cimetidin,

Ulcona – xem Sucralfat,

Ulsanic – xem Sucralfat,

Ultracef – xem Cefadroxil,

Ultratard HMge (H) – xem Insulin,

Ulup – xem Fluorouracil,

Umekan – 1000 – xem Kanamycin,

Umertan SR 100 – xem Diclofenac,

Umetac 150 – xem Ranitidin,

Umetac 300 – xem Ranitidin,

Umicort – xem Hydrocortison,

Umidox – 100 – xem Doxycyclin,

Umitol 200 – xem Carbamazepin,

Umuline (H) – xem Insulin,

Umuline Protamine Isophane – xem Insulin,

Umuline Zinc compose (H) – xem Insulin,

Un – alfa – xem Vitamin D,

Unacid – xem Ampicilin và sulbactam,

Unacim – xem Ampicilin và sulbactam,

Unasyn – xem Ampicilin và sulbactam,

Unimed Ciprofloxacin – xem Ciprofloxacin,

Uniparin calcium – xem Heparin,

Uniparin Forte – xem Heparin,

Uniphyllin Continus – xem Theophylin,

Unithiol – xem Dimercaprol,

Upsa – C – xem Acid ascorbic,

Uralgin – xem Acid nalidixic,

Urandil – xem Clortalidon,

Urbal – xem Sucralfat,

Urê,

Urea – xem Urê,

Ureacin – xem Urê,

Ureaphil – xem Urê,

Uregyt – xem Acid ethacrynic,

Urid – xem Clortalidon,

Uridon – xem Clortalidon,

Uriflox – 400 – xem Norfloxacin,

Uro 3000 Glycocolle – xem Glycin,

Uro Angiografin – xem Diatrizoat,

Urobacid – xem Norfloxacin,

Urobactam – xem Aztreonam,

Urodic – xem Acid nalidixic,

Uroflox 400 – xem Norfloxacin,

Urofollitropin – xem Các gonadotropin,

Urografin – xem Diatrizoat,

Urogram – xem Acid nalidixic,

Urokinase,

Urokinase – KGCC – xem Urokinase,

Urolen – blue (uống) – xem Xanh methylen,

Urolin – xem Clortalidon,

Uromiro – xem Iodamid meglumin,

Uromiro 300 – xem Iodamid meglumin,

Uromitexan – xem Mesna,

Uronexitan – xem Mesna,

Uropan – xem Acid nalidixic,

Urovist – xem Diatrizoat,

Uroxacin – xem Norfloxacin,

Utibid – xem Norfloxacin,

Utrogestan – xem Progesteron,

Uzoline – 1000 – xem Cefazolin,

 

Thông tin thuốc và biệt dược được tổng hợp trên các nguồn như: DƯỢC THƯ QUỐC GIA VIỆT NAMDieutri.vn

Tuyệt đối không tự sử dụng thuốc khi chưa có sự tham vấn từ bác sĩ, dược sĩ. Tham khảo thêm Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm của chúng tôi.

Thuốc cùng danh mục

Uperio: thuốc điều trị suy tim

Không dùng trong vòng 36 giờ sau khi dừng điều trị bằng ACEI, Tiền sử phù mạch liên quan ACEI thuốc ức chế thụ thể angiotensin

Ultracet

Chống chỉ định. Tiền sử nhạy cảm với thành phần thuốc, với opioid. Ngộ độc cấp do rượu, thuốc ngủ, chất ma túy, thuốc giảm đau trung ương, thuốc opioid hay thuốc hướng thần

Ulfon

Để đề phòng, khi dùng các thuốc kháng acide phải cách khoảng xa với các thuốc khác tối thiểu trên 2 giờ, đối với fluoro quinolones, thời gian là 4 giờ

Ultra Levure

Điều trị và dự phòng các biến chứng ở đường tiêu hóa do sử dụng kháng sinh. Dự phòng ở người lớn bị tiêu chảy liên quan đến nuôi ăn bằng ống thông qua đường tiêu hóa liên tục

Ultravist

Thuốc cản quang dùng trong phép chụp cắt lớp điện toán (CT), phép chụp động mạch loại trừ bằng số (DSA), chụp hệ niệu nội tĩnh mạch, chụp tĩnh mạch chi, chụp các khoang trong cơ thể (chụp X quang khớp, tử cung .

Unasyn

Sultamicilin là một ester đôi, trong đó ampicillin và chất ức chế bêta-lactamase sulbactam được gắn qua nhóm methylen và có trọng lượng phân tử là 594,7