Mục lục

Mục lục các thuốc theo vần O

Obenasin – xem Ofloxacin,

Obracin – xem Tobramycin,

Ocid – xem Omeprazol,

Octacin – xem Ofloxacin,

Octamide – xem Metoclopramid,

Octocaine – xem Lidocain,

Octostim – xem Desmopressin,

Odace – 5 – xem Lisinopril,

Odace – 10 – xem Lisinopril,

Odasol – xem Omeprazol,

Oestrifen – xem Tamoxifen,

Oestrilin – xem Estron,

Oestrofeminal – xem Estrogen liên hợp,

Ofan timolol – xem Timolol,

Oflacap – xem Ofloxacin,

Oflin – xem Ofloxacin,

Oflocet – xem Ofloxacin,

Oflocin – xem Ofloxacin,

Oflotab – xem Ofloxacin,

Oflox – xem Ofloxacin,

Ofloxacin,

Ofus – xem Ofloxacin,

Ogast – xem Lansoprazol,

Oleum vaselini – xem Parafin lỏng,

Olfen – xem Diclofenac,

Olfen – 100 SR – xem Diclofenac,

Olitin – xem Oxymetazolin hydroclorid,

Oloxacin – xem Ofloxacin,

OME – xem Omeprazol,

Omenat – xem Omeprazol,

Omepar – xem Omeprazol,

Omeprazol,

Omeprazole – xem Omeprazol,

Omeral – xem Omeprazol,

Omez – 20 – xem Omeprazol,

Omezon – xem Omeprazol,

Omicap – xem Omeprazol,

Omizac – xem Omeprazol,

Omnigraf – xem Iohexol,

OmniHIB – xem Vaccin liên hợp Haemophilustyp B,

Omnipaque – xem Iohexol,

Omnipaque 140 – xem Iohexol,

Omnipaque 180 – xem Iohexol,

Omnipaque 210 – xem Iohexol,

Omnipaque 240 – xem Iohexol,

Omnipaque 300 – xem Iohexol,

Omnipaque 350 – xem Iohexol,

Omnitrast – xem Iohexol,

OMP – xem Omeprazol,

Omzol – xem Omeprazol,

Oncet – xem Cetirizin hydroclorid,

Onco – provera – xem Medroxyprogesteron acetat,

Oncovin – xem Vincristin,

Ondansetron,

Onkovertin 40 – xem Dextran 40,

Onkovertin 70 – xem Dextran 70,

Onocid – xem Omeprazol,

Opacist E.R. – xem Iodamid meglumin,

Opeazitro – xem Azithromycin,

Opeceftri IM – xem Ceftriaxon,

Opeceftri IV – xem Ceftriaxon,

Opecipro – xem Ciprofloxacin,

Opedroxil – xem Cefadroxil,

Opekacin – xem Amikacin,

Operoxolid – xem Roxithromycin,

Opetaxime – xem Cefotaxim,

Ophthalgan – xem Glycerol,

Opizoic – xem Thuốc phiện,

Opticrom – xem Cromolyn,

OPV – xem Vaccin bại liệt uống,

Opxil – xem Cefadroxil,

Oracefal – xem Cefadroxil,

Oracet – xem Cefalexin,

Oracillin – xem Phenoxymethyl penicilin,

Oralfene – xem Ibuprofen,

Oralgan – xem Paracetamol,

Oramox – xem Amoxicilin,

Oramox 125 – xem Amoxicilin,

Oramox 250 – xem Amoxicilin,

Orampi – xem Ampicilin,

Orampi 250 – xem Ampicilin,

Orasthin – xem Oxytocin,

Orbenil – xem Cloxacilin,

Orbenin – xem Cloxacilin,

Orelox – xem Cefpodoxim,

Oresol – xem Thuốc uống bù nước và điện giải,

Oreton – xem Testosteron,

Orgafol – xem Các gonadotropin,

Organidin – xem Glycerol,

Orientomycin – xem Cycloserin,

Orimune – xem Vaccin bại liệt uống,

Orinase – xem Tolbutamid,

Oriphex 500 – xem Cefalexin,

Oritaxim 1000 – xem Cefotaxim,

Orizolin 1000 – xem Cefazolin,

Ormazine – xem Clorpromazin hydroclorid,

ORS (WHO) – xem Thuốc uống bù nước và điện giải,

Orthogynest – xem Estriol,

Orudis – xem Ketoprofen,

Oruvail – xem Ketoprofen,

Osetron – xem Ondansetron,

Osfolate – xem Folinat calci,

Osmitrol – xem Manitol,

Osmofundin – xem Manitol,

Osmoglyn – xem Glycerol,

Osmosal – xem Manitol,

Ospamox – xem Amoxicilin,

Ospen – xem Phenoxymethyl penicilin,

Ospen 250 – xem Phenoxymethyl penicilin,

Ospen 500 – xem Phenoxymethyl penicilin,

Ospen 1000 – xem Phenoxymethyl penicilin,

Ospexin – xem Cefalexin,

Ossidos 250 – xem Vitamin D,

Ossidos 500 – xem Vitamin D,

Osteocalcin – xem Calcitonin,

Osteum – xem Etidronat dinatri,

Otofa – xem Rifampicin,

Otracin – xem Tobramycin,

Overal – xem Roxithromycin,

Ovestin – xem Estriol,

Ovofar – xem Clomiphen,

Oxacid 200 – xem Ofloxacin,

Oxacilin natri,

Oxacillin sodium – xem Oxacilin natri,

Oxacin – xem Ofloxacin,

Oxamniquin,

Oxamniquine – xem Oxamniquin,

Oximezin – xem Piroxicam,

Oxis – xem Formoterol,

Oxiurina – xem Tím gentian,

Oxocobalamin – xem Cyanocobalamin và hydroxocobalamin,

Oxy 5 – xem Benzoyl peroxyd,

Oxy 10 – xem Benzoyl peroxyd,

Oxy Cover – xem Benzoyl peroxyd,

Oxybenzon,

Oxybenzone – xem Oxybenzon,

Oxylin – xem Oxymetazolin hydroclorid,

Oxymeta – xem Oxymetazolin hydroclorid,

Oxymetazolin hydroclorid,

Oxymetazoline hydrochloride – xem Oxymetazolin hydroclorid,

Oxyplastine – xem Kẽm oxyd,

Oxytetracyclin,

Oxytetracycline – xem Oxytetracyclin,

Oxytocin,

 

Thông tin thuốc và biệt dược được tổng hợp trên các nguồn như: DƯỢC THƯ QUỐC GIA VIỆT NAMDieutri.vn

Tuyệt đối không tự sử dụng thuốc khi chưa có sự tham vấn từ bác sĩ, dược sĩ. Tham khảo thêm Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm của chúng tôi.

Thuốc cùng danh mục

Omparis

Viêm thực quản trào ngược, loét dạ dày tá tràng lành tính, kể cả biến chứng do sử dụng NSAID, điều trị ngắn hạn, và ở bệnh nhân không thể uống thuốc.