Mục lục

Mục lục các thuốc theo vần K

K – Cin – xem Kanamycin,

K – Cort – xem Triamcinolon,

K – nase – xem Streptokinase,

Kabikinase – xem Streptokinase,

Kalcinate – xem Calci gluconat,

Kaleorid – xem Kali clorid,

Kalfoxime – xem Cefotaxim,

Kali clorid,

Kali clorua – xem Kali clorid,

Kali Copha – xem Kali clorid,

Kali iodid,

Kalium – xem Kali clorid,

Kamycine – xem Kanamycin,

Kan – 1000 – xem Kanamycin,

Kanacyne – xem Kanamycin,

Kanamicin Meiji – xem Kanamycin,

Kanamycin,

Kanamycin acid sulphate – xem Kanamycin,

Kanamycin Sedapharm – xem Kanamycin,

Kanamytrex – xem Kanamycin,

Kanasyne – xem Kanamycin,

Kantrex – xem Kanamycin,

Kaopectate – xem Atapulgit,

Katimin – 1 – xem Phytomenadion,

Katonal – xem Ketoconazol,

Kavepenin – xem Phenoxymethyl penicilin,

KD – Unase – xem Urokinase,

Keal – xem Sucralfat,

Kebili – xem Cefradin,

Kefadim – xem Ceftazidim,

Kefadol – xem Cefamandol,

Kefamin – xem Ceftazidim,

Kefandol – xem Cefamandol,

Kefazon – xem Cefoperazon,

Kefenin – xem Ketoprofen,

Keflex – xem Cefalexin,

Keflin – xem Cefalotin,

Keflin N – xem Cefamandol,

Keflin Neutral – xem Cefamandol,

Keflor – xem Cefaclor,

Keflor MR – xem Cefaclor,

Kefloxin – xem Cefadroxil,

Keforal – xem Cefalexin,

Keftab – xem Cefalexin,

Kefurox – xem Cefuroxim,

Kefzol – xem Cefazolin,

Kelatin – xem Penicilamin,

Kelog – xem Ketoconazol,

Kẽm oxyd,

Kemicetine – xem Cloramphenicol,

Kempi – xem Spectinomycin,

Kenacort – xem Triamcinolon,

Kenacort Retard – xem Triamcinolon,

Kenaject – xem 40 – xem Triamcinolon,

Kenalog – xem Triamcinolon,

Kenalog – 10 – xem Triamcinolon,

Kenalog – 40 – xem Triamcinolon,

Kenalog H Kenalog in – Orabase – xem Triamcinolon,

Kenonel – xem Triamcinolon,

Keralyt – xem Acid salicylic,

Kerlon – xem Betaxolol,

Kerlone – xem Betaxolol,

Kessar – xem Tamoxifen,

Kestrone – xem Estron,

Ketalar – xem Ketamin,

Ketamin,

Ketamine – xem Ketamin,

Ketamine hydrochloride – xem Ketamin,

Ketocid – xem Ketoprofen,

Ketoconazol,

Ketoconazole – xem Ketoconazol,

Ketofen – xem Ketoprofen,

Ketonal – xem Ketoconazol,

Ketoprofen,

Ketorolac,

Ketorudis – xem Ketoprofen,

Ketozol – xem Ketoconazol,

Ketrozol 200 – xem Ketoconazol,

Ketum – xem Ketoprofen,

KEVIN C – xem Acid ascorbic,

Kezole – xem Ketoconazol,

Kê đơn thuốc,

Kháng độc tố bạch hầu,

Kidrolase – xem Asparaginase,

Kimopsin – xem Chymotrypsin,

Kinestase – xem Cisaprid,

Kinoves – xem Ciprofloxacin,

Kirim – xem Bromocriptin,

Kirin – xem Spectinomycin,

Kitizole – xem Tinidazol,

Klacid – xem Clarithromycin,

Klamoks – xem Amoxicilin và clavulanat,

Klaricid – xem Clarithromycin,

Klimicin – xem Clindamycin,

Klion – xem Metronidazol,

Klonopin – xem Clonazepam,

Klox 250 – xem Cloxacilin,

Klox 500 – xem Cloxacilin,

Knowful – xem Piracetam,

Kolon Ketoconazole – xem Ketoconazol,

Kolpon – xem Estron,

Komex – xem Acid boric,

Konakion – xem Phytomenadion,

Kotocol – xem Oxymetazolin hydroclorid,

Kredex – xem Carvedilol,

Ku – Zyme HP – xem Pancrelipase,

Kyocristin – xem Vincristin,

 

Thông tin thuốc và biệt dược được tổng hợp trên các nguồn như: DƯỢC THƯ QUỐC GIA VIỆT NAMDieutri.vn

Tuyệt đối không tự sử dụng thuốc khi chưa có sự tham vấn từ bác sĩ, dược sĩ. Tham khảo thêm Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm của chúng tôi.

Thuốc cùng danh mục

Keytruda

Thường gặp thiếu máu, thiểu năng tuyến giáp; giảm sự ngon miệng; nhức đầu, chóng mặt, loạn vị giác, khô mắt; khó thở

Kadcyla, thuốc điều trị ung thư vú

Khởi đầu truyền trong 90 phút, theo dõi bệnh nhân trong quá trình truyền và ít nhất 90 phút sau khi truyền; nếu dung nạp tốt: các liều tiếp theo có thể được truyền trong vòng 30 phút

Kernhistine

Hội chứng Meniere (hoa mắt chóng mặt kèm buồn nôn/nôn, nghe khó hoặc mất thính giác, ù tai). Triệu chứng chóng mặt tiền đình (chóng mặt kèm buồn nôn hoặc nôn, thậm chí ngay khi đứng yên).

Keppra

Nếu phải ngưng điều trị, nên giảm liều dần dần. Cần được tư vấn y khoa nếu xuất hiện dấu hiệu trầm cảm và/hoặc ý định và hành vi tự tử. Phụ nữ có thai, cho con bú