Mục lục

Mục lục các thuốc theo vần E

Easprin – xem Acid acetylsalicylic,

Eau oxygéneé – xem Hydrogen peroxid,

Eclaran – xem Benzoyl peroxyd,

Eclaran 5 – xem Benzoyl peroxyd,

Ecodergin – xem Econazol,

Ecofenac – xem Diclofenac,

Ecomucyl – xem Acetylcystein,

Econazol,

Econazole – xem Econazol,

Ecorex – xem Econazol,

Ecosporina – xem Cefradin,

Ecostatin – xem Econazol,

Ecotam – xem Econazol,

Ecotrin – xem Acid acetylsalicylic,

Edalen – xem Cimetidin,

Edclophar – xem Dextromethorphan,

Edecril – xem Acid ethacrynic,

Edecrin – xem Acid ethacrynic,

Edemox – xem Acetazolamid,

Ednyt – xem Enalapril,

E.E.S. – xem Erythromycin,

Efedrin – xem Ephedrin,

Eff – pha Paracetamol – xem Paracetamol,

Eff – pha vitaminC – xem Acid ascorbic,

Effederm – xem Tretinoin (thuốc bôi),

Efferalgan – xem Paracetamol,

Effexin – xem Ofloxacin,

Effexin ophthalmic solution – xem Ofloxacin,

Effexin Otic Solution – xem Ofloxacin,

Eformoterol – xem Formoterol,

Efticol – xem Natri clorid,

Efudex – xem Fluorouracil,

Efudix – xem Fluorouracil,

Ekavacillin – xem Cloxacilin,

Elandor – xem Alendronat natri,

Elanpress – xem Methyldopa,

Elantan Long – xem Isosorbid dinitrat,

Elavil – xem Amitriptylin,

Eldecort – xem Hydrocortison,

Eldepryl – xem Selegilin,

Eldopal – xem Levodopa,

Eldoper – xem Loperamid,

Electrolade – xem Thuốc uống bù nước và điện giải,

Elimin – xem Natri picosulfat,

Eliphorin – xem Cefalexin,

Elitan – xem Metoclopramid,

Eloquine – xem Mefloquin,

Elspar – xem Asparaginase,

Eltroxin – xem Levothyroxin,

Elvorine – xem Folinat calci,

Elyzol – xem Metronidazol,

Emagel – xem Polygelin,

EMB – xem Fatol – xem Ethambutol,

Emblon – xem Tamoxifen,

Emcyt – xem Estramustin phosphat,

Emeset – xem Ondansetron,

Emeset – 4 – xem Ondansetron,

Emeset – 8 – xem Ondansetron,

Emeside – xem Ethosuximid,

Emex – xem Metoclopramid,

Emla – xem Lidocain,

Emopremarin – xem Estrogen liên hợp,

Empirin – xem Acid acetylsalicylic,

Enalapril,

Enam – xem Enalapril,

Enantone LP. – xem Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin,

Enbutol 400 – xem Ethambutol,

Encardil 2, – xem Enalapril,

Encardil 5 – xem Enalapril,

Encardil 10 – xem Enalapril,

Encardil 20 – xem Enalapril,

Endep – xem Amitriptylin,

Endolipid – xem Intralipid,

Endomixin – xem Neomycin,

Endopancrine (P) – xem Insulin,

Endopancrine ZP HP (P) – xem Insulin,

Endoxan – xem Cyclophosphamid,

Endoxan – Asta – xem Cyclophosphamid,

Endoxana – xem Cyclophosphamid,

Engerix – B – xem Vaccin viêm gan B,

Enhancin 156,25 – xem Amoxicilin và clavulanat,

Enhancin 312,5 – xem Amoxicilin và clavulanat,

Enhancin 375 – xem Amoxicilin và clavulanat,

Enhancin 625 – xem Amoxicilin và clavulanat,

Enidazol 500 – xem Tinidazol,

Enovil – xem Amitriptylin,

Enpril – xem Enalapril,

Enteropride – xem Cisaprid,

Entolase – xem Pancrelipase,

Entrydil – xem Diltiazem,

Enulose – xem Lactulose,

Eoline – xem Salbutamol (sử dụng trong nội khoa hô hấp),

Epadoren – xem Ranitidin,

Ephedrafeine – xem Ephedrin,

Ephedrin,

Ephedrine – xem Ephedrin,

Ephedroides – xem Ephedrin,

Ephynal – xem Alphatocopherol,

Epi – Fevaryl – xem Econazol,

Epi – Monistat – xem Miconazol,

Epifrin – xem Epinephrin,

Epilim – xem Acid valproic,

Epinal – xem Phenobarbital,

Epinephrin,

Epinephrine – xem Epinephrin,

Epipen – xem Epinephrin,

Epistatin, xem Simvastatin – Các chất ức chế HMG – CoA reductase,

Epitol – xem Carbamazepin,

Epivir – xem Lamivudin,

Epo – xem Erythropoietin,

Epoetin Alfa – xem Erythropoietin,

Epogen – xem Erythropoietin,

Epokine – xem Erythropoietin,

Eposin – xem Etoposid,

Eppy – xem Epinephrin,

Eprex – xem Erythropoietin,

Epsitron 25 – xem Captopril,

Epsitron 50 – xem Captopril,

Eptastatin, xem Pravastatin – Các chất ức chế HMG – CoA reductase,

Equibar – xem Methyldopa,

Eqvalan – xem Ivermectin,

Erapas – xem Artemether,

Erevit – xem Alphatocopherol,

Ergam – xem Ergotamin tatrat,

Ergenyl – xem Acid valproic,

Ergo – Bioquim – xem Ergometrin,

Ergomar – xem Ergotamin tatrat,

Ergometrin,

Ergometrine – xem Ergometrin,

Ergometron – xem Ergometrin,

Ergonovin – xem Ergometrin,

Ergosanol Spezial N – xem Ergotamin tatrat,

Ergostat – xem Ergotamin tartrat,

Ergotamin tartrat,

Ergotamine tartrate – xem Ergotamin tartrat,

Ergotrate – xem Ergometrin,

Ericocci – xem Erythromycin,

Eritral – xem Erythromycin,

Ermetrin – xem Ergometrin,

Ero – Mi – xem Econazol,

Erpalfa – xem Cytarabin,

Erwinase – xem Asparaginase,

Ery – xem Erythromycin,

Ery 500 – xem Erythromycin,

Ery enfant – xem Erythromycin,

Eryc – xem Erythromycin,

Erycen – xem Erythromycin,

Erycin – xem Erythromycin,

Erycinat – xem Erythromycin,

Erycinum – xem Erythromycin,

Eryfar – xem Erythromycin,

Eryfluid – xem Erythromycin,

Erymax – xem Erythromycin,

Erymicin – xem Erythromycin,

Erythrogam – xem Erythromycin,

Erythrogel – xem Erythromycin,

Erythromycin,

Erythromycin 250 – xem Erythromycin,

Erythronormo – xem Erythromycin,

Erythropoietin,

Erytricma – xem Erythromycin,

Erytrofar – xem Erythromycin,

Escadin – xem Isradipin,

Esidrex – xem Hydroclorothiazid,

Eskacef – xem Cefradin,

Eskalíth – xem Lithi carbonat,

Eskazole – xem Albendazol,

Esorid – xem Cisaprid,

Espectrocina – xem Gentamicin,

Espeden – xem Norfloxacin,

Esperal – xem Disulfiram,

Estigyn – xem Ethinylestradiol,

Estinyl – xem Ethinylestradiol,

Estrace – xem Estradiol,

Estracyt – xem Estramustin phosphat,

Estraderm – xem Estradiol,

Estraderm TTS 25 – xem Estradiol,

Estraderm TTS 50 – xem Estradiol,

Estraderm TTS 100 – xem Estradiol,

Estradiol,

Estragyn – xem Estron,

Estramustin phosphat,

Estramustine phosphate – xem Estramustin phosphat,

Estréva – xem Estradiol,

Estring – xem Estradiol,

Estriol,

Estrofem – xem Estradiol,

Estrogen liên hợp,

Estron,

Estrone – xem Estron,

Etamsylat,

Etamsylate – xem Etamsylat,

Etapiam – xem Ethambutol,

Ethacrynic acid – xem Acid ethacrynic,

Ethambutol,

Ethamsylate – xem Etamsylat,

Ether mê,

Ethinyl Oestradiol – xem Ethinylestradiol,

Ethinylestradiol,

Ethionamid,

Ethionamide – xem Ethionamid,

Ethipramine – xem Imipramin,

Ethosuximid,

Ethosuximide – xem Ethosuximid,

Ethphylin – xem Piperazin,

Ethymal – xem Ethosuximid,

Etibi – xem Ethambutol,

Etidron – xem Etidronat dinatri,

Etidronat dinatri,

Etoposid,

Etoposide – xem Etoposid,

Etovit 400 – xem Alphatocopherol,

Etramon – xem Econazol,

Eucerin – Plus – xem Oxybenzon,

Euchlor – 1000 – xem Cloramphenicol,

Euglucon – xem Glibenclamid,

Euphylline – xem Theophylin,

Eurekene – xem Acid valproic,

Eurex – xem Prazosin,

Eusolex – xem Oxybenzol,

Euthyrox – xem Levothyroxin,

Euthyrox 50 – xem Levothyroxin,

Euthyrox 100 – xem Levothyroxin,

Euthyrox 150 – xem Levothyroxin,

Evacuol – xem Natri picosulfat,

Evalose – xem Lactulose,

Evicer – xem Cimetidin,

Evion 400 – xem Alphatocopherol,

Evitine – xem Alphatocopherol,

Evoxin – xem Domperidon,

Exacyl – xem Acid tranexamic,

Exirol – xem Acid tranexamic,

Exitop – xem Etoposid,

Exomuc – xem Acetylcystein,

Expit – xem Ambroxol,

Exsel – xem Selen sulfid,

Extencilline – xem Benzathin penicilin G,

Extur – xem Indapamid,

 

Thông tin thuốc và biệt dược được tổng hợp trên các nguồn như: DƯỢC THƯ QUỐC GIA VIỆT NAMDieutri.vn

Tuyệt đối không tự sử dụng thuốc khi chưa có sự tham vấn từ bác sĩ, dược sĩ. Tham khảo thêm Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm của chúng tôi.

Thuốc cùng danh mục

Exforge HCT: thuốc kết hợp ba hợp chất chống tăng huyết áp

Exforge HCT kết hợp ba hợp chất chống tăng huyết áp với cơ chế bổ trợ để kiểm soát huyết áp ở những bệnh nhân bị tăng huyết áp vô căn: nhóm thuốc đối kháng calci, nhóm thuốc đối kháng angiotensin II và nhóm thuốc lợi tiểu thiazid.

Esmya: thuốc điều trị u xơ tử cung

Esmya được chỉ định cho một đợt điều trị trước phẫu thuật các triệu chứng vừa đến nặng của u xơ tử cung ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản, điều trị nối tiếp các triệu chứng vừa đến nặng của u xơ tử cung ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản nhưng không thích hợp với phẫu thuật.

Equoral: thuốc ức chế miễn dịch

Equoral (Ciclosporin) là một thuốc ức chế miễn dịch mạnh giúp kéo dài thời gian tồn tại của các cơ quan ghép dị thân như da, tim, thận, tụy, tủy xương, ruột non và phổi khi thử nghiệm trên động vật.

Engerix-B: vắc xin phòng bệnh viêm gan

Engerix-B được chỉ định để tạo miễn dịch chủ động chống lây nhiễm các dưới typ đã được biết đến của vi rút viêm gan B (HBV) ở các đối tượng ở mọi lứa tuổi được xem là có nguy cơ phơi nhiễm với HBV.

Elonva: thuốc kích thích phát triển các nang noãn

Elonva hoạt động như một chất kích thích nang trứng duy trì có tác dụng dược lý tương tự như hormone kích thích nang tái tổ hợp (rFSH), tuy nhiên, với thời gian bán hủy tương đối dài, dẫn đến thời gian tác dụng dài hơn.